Cảm ơn quý vị đến với website LaĐiệnMinhPhát
kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quang Dien (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:49' 17-01-2011
Dung lượng: 180.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: La Quang Dien (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:49' 17-01-2011
Dung lượng: 180.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Minh Phát KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 07-08
Môn : sinh - lớp 7
Điểm
Bằng số:
Bằng chữ:
GV chấm
Họ tên(chữ kí)
………………………..
………………………..
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Chú ý : Học sinh làm bài vào tờ đề thi
Họ và tên học sinh:…………………………
Lớp: …………….
I- TRẮC NGHIỆM
Câu 1: ( 2,5 điểm) Chọn ý trả lời đúng trong các câu sau
Tim cá gồm;
A. 1 tâm nhĩ B.1 tâm thất
C. 2 tâm nhĩ và một tâm thất D. Chỉ A và B
2. Ếch thở bằng;
A. Da là chủ yếu B. Miệng
C. Mang D. Tất cả các ý trên.
3. Các đại diện nào thuộc lớp bò sát;
A. Thằn lằn, rắn, cua. B. Thằn lằn, rắn, rùa.
C. Thằn lằn, rắn, ếch. D. Rắn, rùa, cá.
4. Lớp chim gồm các nhóm:
A. Nhóm chim chạy B. Nhóm chim bơi
C. Nhóm chim bay D. Tất cả các ý trên
5. Cá voi thuộc lớp:
A. Lớp thú B. Lớp cá
C. Lớp lưỡng cư D. Tất cả các ý trên
Câu 2: (2 điểm)
Tìm các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
1. Bộ guốc chẵn bao gồm thú móng guốc có………………………..phát triển bằng
nhau, đa số sống đàn, có loài ăn tạp, nhiều loài nhai lại với các đại diện như:………..
…………..…………………………
Bộ guốc lẻ bao gồm các thú móng guốc có……………………………..phát triển hơn cả, ăn thực vật không nhai lại, không có sừng, sống đơn độc với các đại diện tiêu biểu như:……………………………….
2.Trong sự tiến hóa các hình thức sinh sản thí sinh sản hữu tính có ưu thế hơn………………………………. Nên sức sống của cơ thể con được sinh ra cao hơn hẳn cơ thể……………………………………..
Câu 3.(1,5 điểm)
Em hãy nối tương ứng giữa cột A với cột B cho phù hợp giữa vai trò của lớp thú cùng với các đại diện của chúng.
Cột A
Cột nối
Cột B
1. Cung cấp dược liệu quý (sừng, nhung, mật…)
a. Trâu, bò, lợn
2. Nguyên liệu để làm mỹ nghệ (da, lông…)
b. Trâu, bò, ngựa,voi
3. Vật thí nghiệm
c. Hươu, nai, gấu
4. Sức kéo
d. Hổ,báo, tê giác, trâu bò
5. Thực phẩm
e. Chuột nhắt, chuột lang, khỉ
6. Tiêu diệt thực vật gặm nhẫm gây hại
g. Mèo, chồn, cầy
II- TỰ LUẬN
Câu 1: (1,5 điểm) : Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn ?
Câu 2: (2,5 điểm)
Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học ? cho ví dụ ?
Kể tên các biện pháp đấu tranh sinh học ?
Bài làm
.............................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. ( Sinh 7)
I - TỰ LUẬN
Câu 1: (2, 5 điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm)
1
2
3
4
5
D
A
B
D
A
Câu 2: (2 điểm)
1. - 2 ngón chân giữa 0,25 đ
- Lợn, bò, hươu… 0,25 đ
2. -1 ngón chân giữa. 0,25 đ
-Tê giác, ngựa. 0,25 đ
2. - Sinh sản vô tính 0,5 đ
- Cơ thể bố, mẹ. 0,5 đ
Câu 3: (Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
C
d
e
b
a
g
II - TỰ LUẬN
Câu 1: (1, 5 điểm)
* Đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn; (02,
Môn : sinh - lớp 7
Điểm
Bằng số:
Bằng chữ:
GV chấm
Họ tên(chữ kí)
………………………..
………………………..
Thời gian làm bài : 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Chú ý : Học sinh làm bài vào tờ đề thi
Họ và tên học sinh:…………………………
Lớp: …………….
I- TRẮC NGHIỆM
Câu 1: ( 2,5 điểm) Chọn ý trả lời đúng trong các câu sau
Tim cá gồm;
A. 1 tâm nhĩ B.1 tâm thất
C. 2 tâm nhĩ và một tâm thất D. Chỉ A và B
2. Ếch thở bằng;
A. Da là chủ yếu B. Miệng
C. Mang D. Tất cả các ý trên.
3. Các đại diện nào thuộc lớp bò sát;
A. Thằn lằn, rắn, cua. B. Thằn lằn, rắn, rùa.
C. Thằn lằn, rắn, ếch. D. Rắn, rùa, cá.
4. Lớp chim gồm các nhóm:
A. Nhóm chim chạy B. Nhóm chim bơi
C. Nhóm chim bay D. Tất cả các ý trên
5. Cá voi thuộc lớp:
A. Lớp thú B. Lớp cá
C. Lớp lưỡng cư D. Tất cả các ý trên
Câu 2: (2 điểm)
Tìm các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống.
1. Bộ guốc chẵn bao gồm thú móng guốc có………………………..phát triển bằng
nhau, đa số sống đàn, có loài ăn tạp, nhiều loài nhai lại với các đại diện như:………..
…………..…………………………
Bộ guốc lẻ bao gồm các thú móng guốc có……………………………..phát triển hơn cả, ăn thực vật không nhai lại, không có sừng, sống đơn độc với các đại diện tiêu biểu như:……………………………….
2.Trong sự tiến hóa các hình thức sinh sản thí sinh sản hữu tính có ưu thế hơn………………………………. Nên sức sống của cơ thể con được sinh ra cao hơn hẳn cơ thể……………………………………..
Câu 3.(1,5 điểm)
Em hãy nối tương ứng giữa cột A với cột B cho phù hợp giữa vai trò của lớp thú cùng với các đại diện của chúng.
Cột A
Cột nối
Cột B
1. Cung cấp dược liệu quý (sừng, nhung, mật…)
a. Trâu, bò, lợn
2. Nguyên liệu để làm mỹ nghệ (da, lông…)
b. Trâu, bò, ngựa,voi
3. Vật thí nghiệm
c. Hươu, nai, gấu
4. Sức kéo
d. Hổ,báo, tê giác, trâu bò
5. Thực phẩm
e. Chuột nhắt, chuột lang, khỉ
6. Tiêu diệt thực vật gặm nhẫm gây hại
g. Mèo, chồn, cầy
II- TỰ LUẬN
Câu 1: (1,5 điểm) : Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn ?
Câu 2: (2,5 điểm)
Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học ? cho ví dụ ?
Kể tên các biện pháp đấu tranh sinh học ?
Bài làm
.............................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. ( Sinh 7)
I - TỰ LUẬN
Câu 1: (2, 5 điểm) (Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm)
1
2
3
4
5
D
A
B
D
A
Câu 2: (2 điểm)
1. - 2 ngón chân giữa 0,25 đ
- Lợn, bò, hươu… 0,25 đ
2. -1 ngón chân giữa. 0,25 đ
-Tê giác, ngựa. 0,25 đ
2. - Sinh sản vô tính 0,5 đ
- Cơ thể bố, mẹ. 0,5 đ
Câu 3: (Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
C
d
e
b
a
g
II - TỰ LUẬN
Câu 1: (1, 5 điểm)
* Đặc điểm thích nghi với đời sống bay lượn; (02,
 






