Cảm ơn quý vị đến với website LaĐiệnMinhPhát
KY 2 2013-2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quang Dien (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:46' 22-04-2014
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: La Quang Dien (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:46' 22-04-2014
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT LỘC BÌNH
TRƯỜNGTHCS MINH PHÁT
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Sinh học lớp 9
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ
Các chủ đề chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Ứng dụng di truyền học
-Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống
-Tính được tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp ở quần thể tự thụ phấn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
2
1,0
10%
Môi trường và sinh vật
-Nhận biết một số nhân tố sinh thái của môi trường
-Mối quan hệ cùng loài và khác loài
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
2
1
10%
Hệ sinh thái
Học sinh viết được các chuỗi thức ăn
Học sinh viết được lưới thức ăn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20%
1
1,0
10%
2
3,0
30%
Con người, dân số và môi trường
-Khái niệm về ô nhiễm môi trường, nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2,0
20%
2
2,5
25%
Bảo vệ môi trường
-Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên và các dạng tài nguyên.
Cho ví dụ từng dạng tài nguyên thiên nhiên
-Biện pháp bảo vệ môi trường
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,0
10%
1
1,0
10%
1
0,5
5%
3
2,5
25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
3,5
35%
4
4,5
45%
2
1 ,5
15%
1
0,5
5%
11
10,0
100%
CÂU HỎI
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Kết quả về mặt di truyền khi cho giao phối gần hoặc tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn là
A. Giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể.
B. Sự đa dạng về kiểu gen trong quần thể.
Làm tăng khả năng xuất hiện đột biến gen.
Sự đa dạng về kiểu hình trong quần thể.
Câu 2. Thế hệ xuất phát có kiểu gen 100% Aa, qua 2 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ thể đồng hợp lặn là:
A.25% B. 37,5% C. 75% D. 12,5%
Câu 3. Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là
A. Đất, nước B. Trên mặt đất- không khí
C. Đất , nước và sinh vật D. Trên mặt đất, không khí và sinh vật.
Câu 4. Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:
A. Vô sinh B. Hữu sinh C. Hữu sinh và vô sinh D. Hữu cơ
Câu 5. Ví dụ nào sau đây là mối quan hệ cạnh tranh?
A. Khi gieo mạ quá dày có hiện tượng tự tỉa làm một số mạ chết sớm
B. Bầy sư tử bảo vệ vùng sống và cùng nhau bắt mồi
C. Tảo xanh và nấm làm thành cơ thể địa y.
D. Dây tơ hồng sống trên hàng rào cây xanh
Câu 6. Những vùng đất trống, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết là:
A. Trồng cây gây rừng C. Cày xới để làm nương, rẫy sản xuất cây lương thực
B. Tiến hành chăn thả gia súc D. Làm nhà ở
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm)
Cho quần xã sinh vật gồm các yếu tố sau: Cây cỏ, vi sinh vật, bọ ngựa, chuột, cầy, rắn, sâu ăn lá, đại bàng. Dựa
TRƯỜNGTHCS MINH PHÁT
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Sinh học lớp 9
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ
Các chủ đề chính
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Ứng dụng di truyền học
-Nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa giống
-Tính được tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp ở quần thể tự thụ phấn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
2
1,0
10%
Môi trường và sinh vật
-Nhận biết một số nhân tố sinh thái của môi trường
-Mối quan hệ cùng loài và khác loài
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5%
1
0,5
5%
2
1
10%
Hệ sinh thái
Học sinh viết được các chuỗi thức ăn
Học sinh viết được lưới thức ăn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,0
20%
1
1,0
10%
2
3,0
30%
Con người, dân số và môi trường
-Khái niệm về ô nhiễm môi trường, nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2,0
20%
2
2,5
25%
Bảo vệ môi trường
-Khái niệm về tài nguyên thiên nhiên và các dạng tài nguyên.
Cho ví dụ từng dạng tài nguyên thiên nhiên
-Biện pháp bảo vệ môi trường
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,0
10%
1
1,0
10%
1
0,5
5%
3
2,5
25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
3,5
35%
4
4,5
45%
2
1 ,5
15%
1
0,5
5%
11
10,0
100%
CÂU HỎI
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Lựa chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Kết quả về mặt di truyền khi cho giao phối gần hoặc tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn là
A. Giảm tỉ lệ thể dị hợp và tăng tỉ lệ thể đồng hợp trong quần thể.
B. Sự đa dạng về kiểu gen trong quần thể.
Làm tăng khả năng xuất hiện đột biến gen.
Sự đa dạng về kiểu hình trong quần thể.
Câu 2. Thế hệ xuất phát có kiểu gen 100% Aa, qua 2 thế hệ tự thụ phấn, tỉ lệ thể đồng hợp lặn là:
A.25% B. 37,5% C. 75% D. 12,5%
Câu 3. Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là
A. Đất, nước B. Trên mặt đất- không khí
C. Đất , nước và sinh vật D. Trên mặt đất, không khí và sinh vật.
Câu 4. Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái:
A. Vô sinh B. Hữu sinh C. Hữu sinh và vô sinh D. Hữu cơ
Câu 5. Ví dụ nào sau đây là mối quan hệ cạnh tranh?
A. Khi gieo mạ quá dày có hiện tượng tự tỉa làm một số mạ chết sớm
B. Bầy sư tử bảo vệ vùng sống và cùng nhau bắt mồi
C. Tảo xanh và nấm làm thành cơ thể địa y.
D. Dây tơ hồng sống trên hàng rào cây xanh
Câu 6. Những vùng đất trống, đồi núi trọc thì biện pháp chủ yếu và cần thiết là:
A. Trồng cây gây rừng C. Cày xới để làm nương, rẫy sản xuất cây lương thực
B. Tiến hành chăn thả gia súc D. Làm nhà ở
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm)
Cho quần xã sinh vật gồm các yếu tố sau: Cây cỏ, vi sinh vật, bọ ngựa, chuột, cầy, rắn, sâu ăn lá, đại bàng. Dựa
 






