Cảm ơn quý vị đến với website LaĐiệnMinhPhát
KỲ 2 2013 - 2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Quang Dien (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:44' 22-04-2014
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: La Quang Dien (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:44' 22-04-2014
Dung lượng: 98.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT LỘC BÌNH
TRƯỜNGTHCS MINH PHÁT
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Hóa học lớp 8
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Oxi
CTHH oxit
Tính chất của khí Oxi
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
1
10%
2. Hidro – Nước
Tính chất của Hidro, gọi tên, phân loại bazo, axit, muối. Tính VH2
CTHH axit, bazơ, muối Tính theo PTHH
CTHH axit, bazơ, muối Tính theo PTHH
Nhận biết khí
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5
15%
1
0,5
5%
1
2
20%
1
1
10%
6
5
50%
3. Dung dịch
Khái niệm
Viết PTHH
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
6
3
30%
8
4,0
40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5
25%
9
4,5
45%
1
2
20%
1
1
10%
15
10
100%
CÂU HỎI
I. TRẮC NGHIỆM (4điểm).
Lựa chọn ý trả lời đúng nhất
1. Người ta thu khí Hidro qua nước là do:
A. Khí Hidro nhẹ hơn nước B. Khí Hidro tan nhiều trong nước
C. Khí Hidro khó hóa lỏng D. Khí Hidro không tan trong nước
2. Một loại đồng oxit có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O là 8: 1.Công thức hóa học của oxit này là:
A. CuO B. Cu2O C. CuO2 D. Cu2O2
3. Chất nào sau đây là muối
A. CaO B. KOH C. CuSO4 D. H2SO4
4. Phản ứng nào là phản ứng thế ?
A. SO3 + H2O → H2SO4 B. CaCO3 → CaO + CO2
C. HCl + NaOH → NaCl + H2O D. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
5. Những chất nào được dùng để điều chế khí Hidro trong phòng thí nghiệm
A. H2O B. Dd HCl C. O2 D. KMnO4
6. Đốt hỗn hợp gồm 10 ml H2 và 10ml O2( đktc), khí nào còn dư sau phản ứng?
A. H2 dư B. O2 dư C. 2 khí vừa hết D. Không xác định được
7. Dung dịch là hỗn hợp:
A. Gồm chất tan và dung môi B. Đồng nhất của chất rắn và nước
C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi D. Đồng nhất của chất tan và dung môi
8. Nêu các biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn trong nước xảy ra nhanh hơn:
A. Khuấy dung dịch B. Nghiền nhỏ chất rắn và đun nóng
C. Đun nóng D. Tất cả các ý trên
II. TỰ LUẬN (6điểm).
Câu 1 (3điểm). Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
1. P2O5 + H2O → ?
2. H2SO4 + Zn → ? + H2
3. 2H2 + O2 → ?
4. ?H2O → 2H2 + ?
5. O2 +? Na → ?
6. Na2O + ? → ?NaOH
Câu 2 (1điểm). Bằng phương pháp hóa học nhận biết 3 bình đựng khí : CO2, O2, H2.
Câu 3 (2điểm).
Cho 13 g kẽm tác dụng vừa đủ với 200 g dung dịch HCl
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính thể tích khí hidro thu được đo ở đktc
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng
(Cho Zn= 65, C = 12, H = 1, O = 16, Cl = 35,5 , S=32 , Cu= 64)
... Hết ...
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ. ÁN
D
B
C
C
TRƯỜNGTHCS MINH PHÁT
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn: Hóa học lớp 8
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Oxi
CTHH oxit
Tính chất của khí Oxi
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
1
1
10%
2. Hidro – Nước
Tính chất của Hidro, gọi tên, phân loại bazo, axit, muối. Tính VH2
CTHH axit, bazơ, muối Tính theo PTHH
CTHH axit, bazơ, muối Tính theo PTHH
Nhận biết khí
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5
15%
1
0,5
5%
1
2
20%
1
1
10%
6
5
50%
3. Dung dịch
Khái niệm
Viết PTHH
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
10%
6
3
30%
8
4,0
40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5
25%
9
4,5
45%
1
2
20%
1
1
10%
15
10
100%
CÂU HỎI
I. TRẮC NGHIỆM (4điểm).
Lựa chọn ý trả lời đúng nhất
1. Người ta thu khí Hidro qua nước là do:
A. Khí Hidro nhẹ hơn nước B. Khí Hidro tan nhiều trong nước
C. Khí Hidro khó hóa lỏng D. Khí Hidro không tan trong nước
2. Một loại đồng oxit có tỉ lệ khối lượng giữa Cu và O là 8: 1.Công thức hóa học của oxit này là:
A. CuO B. Cu2O C. CuO2 D. Cu2O2
3. Chất nào sau đây là muối
A. CaO B. KOH C. CuSO4 D. H2SO4
4. Phản ứng nào là phản ứng thế ?
A. SO3 + H2O → H2SO4 B. CaCO3 → CaO + CO2
C. HCl + NaOH → NaCl + H2O D. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
5. Những chất nào được dùng để điều chế khí Hidro trong phòng thí nghiệm
A. H2O B. Dd HCl C. O2 D. KMnO4
6. Đốt hỗn hợp gồm 10 ml H2 và 10ml O2( đktc), khí nào còn dư sau phản ứng?
A. H2 dư B. O2 dư C. 2 khí vừa hết D. Không xác định được
7. Dung dịch là hỗn hợp:
A. Gồm chất tan và dung môi B. Đồng nhất của chất rắn và nước
C. Đồng nhất của chất rắn và dung môi D. Đồng nhất của chất tan và dung môi
8. Nêu các biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn trong nước xảy ra nhanh hơn:
A. Khuấy dung dịch B. Nghiền nhỏ chất rắn và đun nóng
C. Đun nóng D. Tất cả các ý trên
II. TỰ LUẬN (6điểm).
Câu 1 (3điểm). Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
1. P2O5 + H2O → ?
2. H2SO4 + Zn → ? + H2
3. 2H2 + O2 → ?
4. ?H2O → 2H2 + ?
5. O2 +? Na → ?
6. Na2O + ? → ?NaOH
Câu 2 (1điểm). Bằng phương pháp hóa học nhận biết 3 bình đựng khí : CO2, O2, H2.
Câu 3 (2điểm).
Cho 13 g kẽm tác dụng vừa đủ với 200 g dung dịch HCl
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính thể tích khí hidro thu được đo ở đktc
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng
(Cho Zn= 65, C = 12, H = 1, O = 16, Cl = 35,5 , S=32 , Cu= 64)
... Hết ...
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
Đ. ÁN
D
B
C
C
 






