thoi gian la vang

Danh ngôn hay mỗi ngày cho bạn

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Xem ngày tốt xấu

    Tin Tức hàng ngày

    Cảm ơn quý vị đến với website LaĐiệnMinhPhát

    hoa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: La Quang Dien (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:59' 25-11-2010
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Bài thi học kỳ 2
    Môn: Hoá học
    Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)

    Ma trận đề


    Các chủ đề chính
    Các mức độ nhận thức
    
    Tổng
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    Chương 4: Oxi – không khí
    Câu 1.1
    0,5
    
    
    Câu 4
    1
    
    
    2 câu
    1
    
    Chương 5: Hiđo – nước
    Câu 1.2
    0,5
    
    Câu 1.3
    0,5
    
    
    
    2 câu
    1
    
    Chương 6: Dung dịch
    

    
    Câu 1.3
    0,5
    
    
    Câu 5
    3,5
    2 câu
    4
    
    Các phản ứng hóa học
    Câu 2
    2
    
    
    
     Câu 3
    1,5
    
    2 câu
    3,5
    
    Tổng
    3 câu
    3
    
    2 câu
    1
    1 câu
    1
    1 câu 1,5
    1 câu
    3,5
    9 câu
    10
    
    
    Câu hỏi

    Câu 1: ( 2 điểm) Lựa chọn câu trả lời đúng nhất
    1. Chất để điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm là?
    A. KClO3 B. NaOH C. KMnO4 D. A hoặc C
    2. H2 có khả năng khử được?
    A. CuO B. NaOH C. KCl D. H2O
    3. Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?
    A. HCl , HNO3, NaOH, NaCl
    B. HNO3 , SO2 , H2SO4, Ca(OH)2
    C. HCl , H2SO4 , NaNO3 , HNO3
    D. HNO3 ; H2SO4 , HCl , H3PO4 .
    4. 0,15 mol Na2CO3 trong 1,5 lít dung dịch có nồng độ mol là?
    A. 1M B. 2M C. O,2M D. O,1M
    Câu 2: ( 2 điểm) Hãy nối tương ứng giữa các phản ứng với các phương trình hóa học
    Các phản ứng
    
    Phương trình phản ứng
    
    1. Phản ứng phân hủy
    
    a. Zn + HCl ( ZnCl2 + H2
    
    2. Phản ứng thế
    
    b. CuO + H2 ( Cu + H2O
    
    3. Phản ứng hóa hợp
    
    c. CaO + H2O ( Ca(OH)2
    
    4. Phản ứng Oxi hóa khử
    
    d. 2KClO3 ( 2KCl + 3O2
    
    Câu 3: (1,5 điểm) Điền vào ? cho phù hợp
    A, ?Na + ? ( NaOH + ?
    B, P2O5 + ? (? H3PO4
    Câu 4. ( 1 điểm) Có 2 lọ đựng khí Oxi và không khí riêng biệt, bị mất nhãn làm thế nào để phân biệt được chúng?
    Câu 5. (3,5 điểm) Dùng 500 ml dung dịch H2SO4 1,2M để hoà tan hết lượng kim loại sắt.
    a) Viết phương trình hoá học của phản ứng.
    b) Tính khối lượng muối sắt(II) sunfat thu được.
    c) Tính thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) ?
    (Biết H = 1, S = 32, O = 16, Fe = 56)


    Đáp án và hướng dẫn chấm

    Câu

    Đáp án
    
    1
    1
    D
    
    
    2
    A
    
    
    3
    D
    
    
    4
    D
    
    2
    1
    
    
    
    2
    
    
    
    3
    
    
    
    4
    
    
    
    Câu 3
    A, 2Na + 3H2O ( 2NaOH +3H2
    B, P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
    Mỗi ý đúng đạt 1 điểm, viết đúng phương trinh, mà chưa cân bằng thì trừ 0,25 điểm
    Câu 4: 1 điểm
    n H2SO4= Cm. V = 1,2.0,5 = 0,6 mol
    - Viết đúng phương trình hoá học : 1 điểm
    Fe + H2SO4 → FeSO4 + H4
    1 mol 1 mol 1 mol
    0,6 (mol) x(mol) y(mol)
    Do đó x = y = 0,6 (mol)
    b) Tính mFeSO4 : 1 điểm
    mFeSO4 = 0,6.152 = 91,2 g
    c) Tính V 2 : 1 điểm
    n
    VH2 = 0,6.22,4 = 13,44 (1it)
    * Nếu học sinh tính gộp : Theo PTHH ta có nFeSO4=nH2=n H2SO4 = 0,6 mol thì vẫn
     
    Gửi ý kiến